Thép không gỉ loại 409 có khả năng chống khí thải và ăn mòn khí quyển tuyệt vời, vượt trội so với loại 410 martensitic với 12% crôm và 3CR12. Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn thấp hơn so với thép loại 430 chứa 17% crôm. Bề mặt của Inox 409 dễ bị ăn mòn nhẹ, điều này làm hạn chế việc sử dụng thép cho mục đích trang trí.
khả năng chịu nhiệt
Thép không gỉ lớp 409 cung cấp khả năng chống co giãn ở nhiệt độ lên tới 675 độ trong quá trình hoạt động liên tục và lên tới 815 độ trong điều kiện không liên tục. Những nhiệt độ này liên quan đến môi trường dịch vụ cụ thể.
| Yếu tố | SS409 |
| C | 0.08 tối đa |
| mn | tối đa 1 |
| sĩ | tối đa 1 |
| P | 0.045 tối đa |
| S | 0.045 tối đa |
| Cr | 10.5 – 11.75 |
| Ni | 0.5 tối đa |
| ti | 6x C – 0.75 |
TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA TẤM VÀ TẤM SS 409
| Yếu tố | SS409 |
| Tỉ trọng | 7,8 g/cm3 |
| Sức căng | MPa – 380 |
| Cường độ năng suất (0.2 phần trăm bù) | MPa – 170 |
| độ giãn dài | 20 phần trăm |
| độ cứng | Rockwell B (HR B)- 88 / Brinell (HB)- 0.5t |
xử lý nhiệt
Việc ủ thép loại 409 được thực hiện ở nhiệt độ từ 790 đến 900 độ, sau đó là làm mát bằng không khí. Xử lý nhiệt không làm cứng thép lớp 409.



Chú phổ biến: thép không gỉ loại 409, Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, mua, giá, bảng giá, để bán, trong kho, mẫu miễn phí









